Vật lí 11 · PDF 7 trang · Có đáp án
Đề ôn giữa kì 1 Vật lí 11 trường THPT Quang Trung – Đống Đa 2026–2027, đề 1 (có đáp án)
Đề ôn giữa kì 1 Vật lí 11 THPT Quang Trung – Đống Đa 2026–2027 (đề 1): 18 câu dao động điều hòa, làm 45 phút, có đáp án và lời giải chi tiết.
Giáo viên ra đề: Thanh Hà
Nội dung tài liệu
- Đề ôn tập giữa học kì I môn Vật lí 11 của trường THPT Quang Trung – Đống Đa (Hà Nội), đề 1, thời gian làm bài 45 phút, do giáo viên Thanh Hà biên soạn, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
- Cấu trúc: Phần I có 10 câu trắc nghiệm nhiều phương án, Phần II có 2 câu đúng sai, Phần III có 4 câu trả lời ngắn dùng chung một đồ thị vận tốc, Phần IV có 2 câu tự luận.
- Nội dung: dao động điều hòa; li độ, vận tốc, gia tốc; đọc đồ thị dao động; năng lượng của con lắc lò xo; quãng đường và tốc độ trung bình.
- Tệp PDF 7 trang: 3 trang đề ở trên, bảng đáp án và lời giải chi tiết xếp ở cuối để học sinh làm bài trước rồi mới đối chiếu.
- Đề và lời giải có ngay bên dưới, đọc được trên điện thoại: làm thử từng câu rồi bấm “Xem đáp án và lời giải” để tự kiểm tra.
- Bản quyền nội dung đề thuộc giáo viên Thanh Hà.
Đi nhanh tới
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
10 câu, mỗi câu chọn một phương án.
Câu 1. Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s. Động năng cực đại của vật là
- A. 3,6 J
- B. 7,2 J.
- C. 7,2.10−4 J
- D. 3,6.10−4 J
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Đổi: m=50 g=0,05 kg; A=4 cm=0,04 m.
Động năng cực đại bằng cơ năng: Wđ max=W=1/2mω2A2=1/2⋅0,05⋅32⋅0,042=3,6.10−4 J.
Câu 2. Một vật dao động điều hòa có phương trình x=4cos(4πt+π/2) (cm) (t tính bằng giây). Tốc độ cực đại của vật là:
- A. 4π cm/s.
- B. 16 cm/s.
- C. 16π cm/s.
- D. 64π cm/s.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Từ phương trình: A=4 cm, ω=4π rad/s.
vmax=ωA=4π⋅4=16π cm/s.
Câu 3. Trong dđđh, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
- A. Biên độ.
- B. Li độ
- C. Pha ban đầu
- D. Pha dao động
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Biên độ A>0 luôn dương. Li độ x, pha ban đầu φ và pha dao động (ωt+φ) đều có thể nhận giá trị âm.
Câu 4. Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và vận tốc là một
- A. đường elip
- B. đường hình sin
- C. đường thẳng
- D. đường hypebol.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Từ v=−ωAsin(ωt+φ) và a=−ω2Acos(ωt+φ) suy ra (v/ωA)2+(a/ω2A)2=1.
Đây là phương trình đường elip trong hệ trục (v,a).
Câu 5. Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x=Acosωt và có cơ năng là E. Động năng của vật tại thời điểm t là
- A. Eđ=E/2cosωt
- B. Eđ=Esin2ωt.
- C. Eđ=E/4cosωt.
- D. Eđ=Ecos2ωt.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Wđ=W−Wt=1/2kA2−1/2kx2=1/2k(A2−A2cos2ωt)=1/2kA2sin2ωt=Esin2ωt.
Câu 6. Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường pa-ra-bôn như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?

- A. Vận tốc của vật
- B. Động năng của vật
- C. Thế năng của vật
- D. Gia tốc của vật
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Đồ thị là parabol quay bề lõm xuống, đạt cực đại tại x=0 và bằng 0 tại x=±A.
Động năng Wđ=1/2k(A2−x2) có đúng dạng này.
Loại các đáp án còn lại: vận tốc v=±ω√A2−x2 có đồ thị là elip; thế năng Wt=1/2kx2 là parabol quay bề lõm lên; gia tốc a=−ω2x là đường thẳng.
Câu 7. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ) (ω>0). Tần số góc của dao động là
- A. ω
- B. φ.
- C. A
- D. x.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Trong phương trình x=Acos(ωt+φ): A là biên độ, ω là tần số góc, φ là pha ban đầu, x là li độ.
Câu 8. Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g. Lấy π2=10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số
- A. 6 Hz
- B. 1 Hz
- C. 12 Hz
- D. 3 Hz
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
ω=√k/m=√36/0,1=√360=6√10=6π rad/s (vì π2=10), suy ra f=ω/2π=3 Hz.
Động năng (và thế năng) biến thiên tuần hoàn với tần số f′=2f=6 Hz.
Câu 9. Một vật dao động điều hòa với phương trình x=−5cos(4πt) (cm)
- A. Tần số của dao động là 2Hz
- B. Biên độ dao động của vật là -5cm.
- C. Quãng đường vật đi được trong 2s là 40cm.
- D. Pha ban đầu của dao động là 0 rad.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Viết lại x=−5cos(4πt)=5cos(4πt+π) (cm): A=5 cm, ω=4π rad/s, φ=π rad.
A đúng: f=ω/2π=2 Hz.
B sai: biên độ luôn dương, A=5 cm.
C sai: T=2π/ω=0,5 s, nên 2 s=4T và S=4⋅4A=80 cm.
D sai: pha ban đầu là π rad.
Câu 10. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x=2cos(2πt+π/2) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t=1/4 s chất điểm có li độ bằng
- A. √3 cm.
- B. −√3 cm.
- C. 2 cm.
- D. – 2 cm.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
x=2cos(2π⋅1/4+π/2)=2cosπ=−2 cm.
Phần II. Trắc nghiệm đúng sai
2 câu, mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t.

- a) Phương trình dao động của vật có dạng là x=4cos(πt/2+π) (cm, s).
- b) Pha ban đầu của dao động là 0 rad.
- c) Tần số góc dao động của vật là π rad/s
- d) Biên độ dao động là 4 cm.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Đúng; b) Sai; c) Sai; d) Đúng
Phân tích đồ thị: biên độ A=4 cm. Tại t=0 vật ở biên âm (x=−4 cm) nên φ=π rad. Từ biên âm đến vị trí cân bằng lần đầu (tại t=1 s) mất T/4=1 s, suy ra T=4 s và ω=2π/T=π/2 rad/s.
Vậy x=4cos(πt/2+π) (cm).
a) Đúng.
b) Sai. Pha ban đầu là π rad.
c) Sai. Tần số góc là π/2 rad/s.
d) Đúng. A=4 cm.
Câu 2. Một vật dao động điều hòa với phương trình x=4cos(2πt+π/2) cm
- a) Thời điểm ban đầu vật đang đi theo chiều dương.
- b) Chu kì dao động của vật là 1 s.
- c) Thời điểm ban đầu của vật đang ở li độ 2 cm.
- d) Biên độ của vật là 4 mm.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Sai; b) Đúng; c) Sai; d) Sai
Từ phương trình: A=4 cm, ω=2π rad/s, φ=π/2.
a) Sai. Tại t=0: x=4cosπ/2=0 và v=−ωAsinφ=−2π⋅4⋅1=−8π cm/s<0. Vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
b) Đúng. T=2π/ω=1 s.
c) Sai. Li độ ban đầu x0=0.
d) Sai. Biên độ A=4 cm=40 mm.
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
4 câu dùng chung một đồ thị; làm tròn đến số thập phân thứ hai, lấy π² = 10.
Câu 1. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v vào thời gian t. Biết rằng t2−t1=0,5s. Làm tròn đến số thập phân thứ hai. Cho π2=10.
Chu kì dao động của vật là … s.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 1 s
Phân tích đồ thị: vmax=10π cm/s. Thời điểm t1 vận tốc cực đại (v=+10π), thời điểm t2 vận tốc cực tiểu (v=−10π), hai thời điểm cách nhau nửa chu kì.
T/2=t2−t1=0,5 s⇒T=1 s; ω=2π/T=2π rad/s; A=vmax/ω=10π/2π=5 cm.
Từ T/2=t2−t1=0,5 s suy ra T=1 s.
Câu 2. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v vào thời gian t. Biết rằng t2−t1=0,5s. Làm tròn đến số thập phân thứ hai. Cho π2=10.
Tốc độ trung bình lớn nhất vật đi được trong 1/3 chu kì là … m/s.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 0,26 m/s
Phân tích đồ thị: vmax=10π cm/s. Thời điểm t1 vận tốc cực đại (v=+10π), thời điểm t2 vận tốc cực tiểu (v=−10π), hai thời điểm cách nhau nửa chu kì.
T/2=t2−t1=0,5 s⇒T=1 s; ω=2π/T=2π rad/s; A=vmax/ω=10π/2π=5 cm.
Trong Δt=T/3 vật quay được góc Δφ=ωΔt=2π/3.
Quãng đường lớn nhất (vật đi quanh vị trí cân bằng): Smax=2AsinΔφ/2=2⋅5⋅sinπ/3=5√3≈8,66 cm.
vtbmax=Smax/Δt=5√3/1/3=15√3≈25,98 cm/s≈0,26 m/s.
Câu 3. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v vào thời gian t. Biết rằng t2−t1=0,5s. Làm tròn đến số thập phân thứ hai. Cho π2=10.
Biên độ dao động của vật là ……. m.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 0,05 m
Phân tích đồ thị: vmax=10π cm/s. Thời điểm t1 vận tốc cực đại (v=+10π), thời điểm t2 vận tốc cực tiểu (v=−10π), hai thời điểm cách nhau nửa chu kì.
T/2=t2−t1=0,5 s⇒T=1 s; ω=2π/T=2π rad/s; A=vmax/ω=10π/2π=5 cm.
A=vmax/ω=10π/2π=5 cm=0,05 m.
Câu 4. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v vào thời gian t. Biết rằng t2−t1=0,5s. Làm tròn đến số thập phân thứ hai. Cho π2=10.
Gia tốc cực đại của vật là … cm/s².

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 200 cm/s²
Phân tích đồ thị: vmax=10π cm/s. Thời điểm t1 vận tốc cực đại (v=+10π), thời điểm t2 vận tốc cực tiểu (v=−10π), hai thời điểm cách nhau nửa chu kì.
T/2=t2−t1=0,5 s⇒T=1 s; ω=2π/T=2π rad/s; A=vmax/ω=10π/2π=5 cm.
amax=ω2A=(2π)2⋅5=4π2⋅5=4⋅10⋅5=200 cm/s2.
Phần IV. Tự luận
Câu 1. Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật m=0,1 kg và lò xo k=100 N/m, dao động điều hòa với biên độ A=4 cm, bỏ qua ma sát. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Xác định:
- a) Tính cơ năng của con lắc
- b) Tốc độ của vật khi li độ bằng 2 cm.
- c) Tỉ số Wđ/W khi li độ bằng 1 cm
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) W = 0,08 J; b) v ≈ 1,10 m/s (khoảng 110 cm/s); c) Wđ/W = 15/16 ≈ 0,94
Đổi: A=4 cm=0,04 m.
a) Cơ năng: W=1/2kA2=1/2⋅100⋅0,042=0,08 J.
b) Tại x=2 cm=0,02 m, bảo toàn cơ năng: W=1/2mv2+1/2kx2.
v=√k(A2−x2)/m=√100⋅(0,042−0,022)/0,1=√1,2≈1,10 m/s (khoảng 110 cm/s).
c) Tại x=1 cm: Wt/W=x2/A2=1/16, suy ra Wđ/W=1−1/16=15/16≈0,94.
Câu 2. Đồ thị vận tốc dao động của vật theo li độ x được cho bởi hình vẽ. Biết vật có khối lượng 200g.

- a) Tính cơ năng và chu kì dao động của vật
- b) Vẽ đồ thị gia tốc theo li độ của vật
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) W = 6,4.10−4 J, T = π ≈ 3,14 s; b) đồ thị a(x) là đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ, hệ số góc −4
Đọc đồ thị: elip cắt trục hoành tại x=±4 cm nên A=4 cm; cắt trục tung tại v=±8 cm/s nên vmax=8 cm/s.
a) ω=vmax/A=8/4=2 rad/s, suy ra T=2π/ω=π≈3,14 s.
Cơ năng: W=1/2mvmax2=1/2⋅0,2⋅0,082=6,4.10−4 J.
b) Gia tốc a=−ω2x=−4x (cm/s², x tính bằng cm). Đồ thị a(x) là đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ, hệ số góc −4, đi qua các điểm (−4; 16), (0; 0), (4; −16).

Tài liệu khác cho lớp 11
- Bài tập Vật lí 11: năng lượng trong dao động điều hòa, dao động tắt dần, dao động cưỡng bức (THPT Quang Trung – Đống Đa, có lời giải)PDF 11 trang · Năng lượng trong dao động điều hòa, dao động tắt dần, cưỡng bức, cộng hưởng: 40 câu có lời giải chi tiết
- Đề cương ôn tập giữa kì 1 Vật lí 11 trường THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm 2026–2027 (có đáp án)PDF 20 trang · Chương Dao động: 72 câu theo 4 chủ đề, có đáp án và lời giải chi tiết
- Đề cương ôn tập giữa kì 1 Vật lí 11 trường Khương Hạ 2025–2026 (có đáp án)PDF 17 trang · Dao động điều hòa: 56 câu trắc nghiệm, đúng sai, trả lời ngắn có lời giải
- Đề cương ôn tập giữa kì 1 Vật lí 11 trường Khương Hạ 2026–2027 (có đáp án)PDF 15 trang · Chương Dao động: 67 câu có lời giải chi tiết và ma trận đề
- Đề ôn tập Vật lí 11 chương Dao động cơ trường THPT Quang Trung – Đống Đa 2026–2027, đề 2 (56 câu, có đáp án)PDF 18 trang · 56 câu Dao động cơ: trắc nghiệm, đúng sai, trả lời ngắn, có đáp án và lời giải chi tiết
- Đề ôn tập giữa kì 1 Vật lí 11 trường THPT Quang Trung – Đống Đa 2026–2027, đề 3 (26 câu, có đáp án)PDF 11 trang · Dao động điều hòa, con lắc lò xo, con lắc đơn, cộng hưởng: 26 câu có đáp án và lời giải chi tiết
- Đề thi giữa kì 1 Vật lí 11 trường THPT Anhxtanh 2026–2027 (mã 101, 102, có đáp án)PDF 8 trang · Thi ngày 07/10/2026, mã 101 và 102: dao động và sóng, có lời giải chi tiết
Học Vật lý 11 cùng thầy Long
Học sinh Đống Đa học Vật lý 11 cùng thầy Long tại cơ sở Thái Hà (2, ngách 21 ngõ 151A Thái Hà, Đống Đa) hoặc cơ sở Chu Huy Mân, Long Biên. Lớp dưới 10 học sinh, buổi nào chưa hiểu bài, chính thầy Long dạy bù 1:1. Xem lớp Vật lý 11
Đăng ký
Đăng ký học thử miễn phí 2 buổi
Để lại thông tin, thầy Long sẽ liên hệ để xếp lịch học thử cho con.